Điều chế độ rộng xung !
Điều chế độ rộng xung !
Các thuật ngữ dùng trong PWM . Period = on time + off time Modulation Frequency : inverse of period time (thường lớn) Duty cycle : tỉ lệ % on-time so với period time
Noise immunity : giảm nhiễu. (do các nhiễu rất khó có thể thay đổi tín hiệu từ mức logic 1 sang 0 và vice versa.) Pressure , brake : áp lực, phanh hãm điện từ. Closed-Loop Control : sử dụng bộ đo lường để tạo hệ điều khiển kín giúp chất lượng điều khiển PWM tốt hơn.
Cách thực hiện trong VDK : - Thiết đặt thời gian period trong timer. - Thiết đặt on-time trong bộ điều khiển PWM - Thiết đặt các chân đầu ra PWM (hướng, digital). - Bật timer. - Bật bộ điều khiển PWM.
Ứng dụng : - Đóng cắt khóa điện tử trong power electronics, tạo ra dạng điện áp, dòng điện tương tự ở đầu ra như ý muốn. - Đóng cắt phanh hãm điện từ brake, tạo ra áp lực phanh như mong muốn.
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.